Tổ quốc Việt nam

Tài nguyên

LỊCH & ĐỒNG HỒ

GIAO THÔNG THÔNG MINH

TIC-OFFICE

NHẬP ĐIỂM SMAS

SỔ LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ

QUẢN LÝ THIẾT BỊ

TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI

CHINH PHỤC VŨ MÔN

GIẢI TOÁN QUA MẠNG

THI TIẾNG ANH QUA MẠNG

LỜI HAY Ý ĐẸP

danh ngôn nhà giáo

LIÊN KẾT WEB

VIOLET SỞ GIÁO DỤC

VIOLET PHÒNG GD

VIOLET THCS BIÊN GIỚI

DỰ BÁO THỜI TIẾT

đọc báo online

TRA TỪ ĐIỂN

Từ Điển Online

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Hoa sen

    Lá Trầu Việt Nam

    lọ hoa

    Tách cafe

    Bài 53. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa châu Âu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thùy Trang
    Ngày gửi: 21h:55' 23-03-2019
    Dung lượng: 8.3 MB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người
    Đia Lí 7
    KIỂM TRA MIỆNG
    Dựa vào nội dung đã học, cho biết châu Âu có những môi trường tự nhiên nào? đặc điểm khí hậu, thực vật của từng kiểu môi trường?
    * Môi trường ôn đới hải dương.
    - Khí hậu: Mùa đông ấm, mùa hạ mát, lượng mưa tương đối lớn và phân bố tương đối đồng đều quanh năm.
    - Thực vật là rừng lá rộng.
    * Môi trường ôn đới lục địa.
    - Khí hậu: Mùa hạ nóng, mùa đông rất lạnh có băng tuyết bao phủ, lượng mưa ít (Đây là kiểu khí hậu khắc nghiệt).
    - Thực vật thay đổ từ bắc xuống nam (Rừng, thảo nguyên chiếm phần lớn diện tích).
    * Môi trường Địa Trung Hải.
    - Khí hậu: Nhiệt độ cao quanh năm, mùa hạ khô nóng, mưa về mùa thu đông.
    - Thực vật thích nghi với điều kiện khô hạn trong mùa hạ là kiểu rừng là cứng xanh quanh năm.
    * Môi trường núi cao.
    - Càng lên cao nhiệt độ và lượng mưa càng giảm, thảm thực vật cũng thay đổi theo.
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    Quan sát lược đồ H 51.2 :
    a. Cho biết vì sao ở cùng vĩ độ nhưng miền ven biển của bán đảo Xcăng-đi-na-vi có khí hậu ấm áp mưa nhiều hơn ở Ai-xơ-len ?
    b. Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng giêng, nhận xét về nhiệt độ Châu Âu vào mùa đông ?
    c. Nêu tên các kiểu khí hậu Châu Âu. So sánh diện tích của các vùng có kiểu khí hậu đó ?
    a/ Cho biết vì sao ở cùng vĩ độ nhưng miền ven biển của bán đảo Xcanđinavi có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở Aixơlen ?
    Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
    b/ Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng giêng, nhận xét về nhiệt độ Châu Âu vào mùa đông ?
    +100C
    00C
    -100C
    -200C
    Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
    Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    Quan sát lược đồ H 51.2 :
    Ôn đới hải dương
    Địa trung hải
    Hàn đới
    Ôn đới lục địa
    Hàn đới
    b. Về mùa đông, nhiệt độ trung bình ở Châu Âu diễn biến theo chiều giảm dần từ Nam lên Bắc và từ Tây sang Đông:
    c. Châu Âu có bốn kiểu khí hậu chính xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ theo diện tích là: Ôn đới lục địa, ôn đới hải dương, địa trung hải và hàn đới
    + 100C
    00C
    - 100C
    - 200C
    a. Cùng vĩ độ nhưng vùng ven biển của bán đảo Xcan-đi-na-vi có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở Ai-xơ-len là do ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương.
    Ai-xơ-len
    Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Phân tích các biểu đồ H 53.1, theo trình tự:
    a. Nhiệt độ trung bình tháng I và tháng VII. Biên độ nhiệt trong năm. Nhận xét chung về chế độ nhiệt.
    b. Các tháng mưa nhiều. Các tháng mưa ít. Nhận xét chung về chế độ mưa.
    c. Xác định kiểu khí hậu của từng trạm. Cho biết lý do.
    d. Xắp xếp các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa (A, B, C ) với các lát cắt thảm thực vật (D, E, F) thành từng cặp sao cho phù hợp.
    Hình 53.1- Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và sơ đồ thảm thực vật ở một số vùng của châu Âu.
    Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - TB tháng 1
    - TB tháng 7
    - Chênh lệch NĐ
    Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    Hình 53.1- Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và sơ đồ thảm thực vật ở một số vùng của châu Âu.
    Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - TB tháng 1
    - TB tháng 7
    - Chênh lệch
    Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    Hình 53.1- Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và sơ đồ thảm thực vật ở một số vùng của châu Âu.
    Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    - 30C
    200C
    230C
    MĐ lạnh, MH nóng
    70C
    200C
    130C
    MĐ ấm, MH nóng
    50C
    170C
    120C
    MĐ ấm, MH mát
    94 năm sau
    58
    91 năm sau
    28
    85 năm sau
    6, 7
    Mưa nhiều vào mùa hạ
    Mưa nhiều hơn vào thu đông
    Mưa nhiều vào thu đông
    Ôn đới lục địa
    Địa trung hải
    Ôn đới hải dương
    D
    F
    E
    Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Rừng cây bụi, lá cứng
    Rừng lá kim
    Rừng lá rộng
    Hình a
    Hình b
    Hình c
    Cung điện Mùa Đông(Nga)
    Tuyết rơi mùa đông nước Nga
    Dòng sông băng
    Rừng lá kim MT ôn đới lục địa
    Vùng biển Địa Trung Hải
    Rừng lá cứng Địa Trung Hải
    Tháp nghiêng Pisa (Italia)
    Thủ đô Luân Đôn(Anh) trong sương mù
    Thủ đô Pa-ri(Pháp)
    Rừng lá rộng MT ôn đới hải dương
    CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
    Đặc điểm nhiệt độ vào mùa đông( tháng 1 lạnh nhất) của châu Âu
    Nơi có vĩ độ thấp nhiệt độ cao.
    b. Nơi có địa hình cao nhiệt độ thấp.
    c. Càng đi về phía đông nhiệt độ càng giảm.
    d. Càng đi về phía tây nhiệt độ càng giảm.
    CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
    Bán đảo Xcăn-đi-na-vi cùng vĩ độ với đảo Ai-xơ-len nhưng lại có khí hậu ấm và mưa nhiều hơn Ai-xơ-len vì:
    a. Do ảnh hưởng dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương chảy ven bờ bán đảo Xcăn-đi-na-vi. Gió tây ôn đới thổi từ đại tây dương mang nhiều hơi nước gây mưa nhiều.
    b. Gió thổi từ đại tây dương mang nhiều hơi nước gây mưa nhiều.
    c. Bán đảo Xcăn-đi-na-vi là một bộ phận của đất liền, Ai-xơ-len là đảo nhỏ trên biển.
    d. Đảo Ai-xơ-len nằm gần vòng cực bắc hơn.
    Ôn đới hải dương
    Ôn đới lục địa
    Địa Trung Hải
    Rừng cây lá rộng(dẻ, sồi..)
    Rừng lá kim
    (thông, tùng..)
    Rừng cây lá cứng
    Hoàn thành bản sau
    HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
    - Hoàn thành bài thực hành
    - Chuẩn bị tiếp nội dung bài :Dân cư, xã hội châu Âu.
     
    Gửi ý kiến

    TIN GIÁO DỤC MỚI NHẤT

    TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

    Nghe Nhạc

    Mời quý thầy, cô cùng đóng góp ý kiến và đăng bài để trang web ngày càng phát triển. Chân thành cám ơn!